wind
/wɪnd/danh từ
- Gió.
- Phương gió, phía gió thổi.
- Các phương trời.
- Hơi.
- Hơi, mùi; tin phong thanh.
- Hơi (trong ruột).
- Ức.
- Lời rỗng tuếch; chuyện rỗng tuếch.
- Nhạc khí thổi (kèn, sáo... ); tiếng kèn sáo.
- Vòng (dây).
- Khúc uốn, khúc lượn (của con sông).
động từ
- Đánh hơi.
- Làm thở hổn hển, làm thở mạnh, làm thở hết hơi, làm mệt đứt hơi.
- Để cho nghỉ lấy hơi, để cho thở.
- Thổi.
- Cuộn, quấn.
- Lượn, uốn.
- Bọc, choàng.
- Quay; trục lên bằng cách quay.
- Lên dây (đồng hồ).
- Quấn dây.
- Quấn lại, cuộn lại (con rắn...).
- Quanh co, uốn khúc.
🔗 Tra thêm tại
