wind

/wɪnd/
danh từ
  • Gió.
  • Phương gió, phía gió thổi.
  • Các phương trời.
  • Hơi.
  • Hơi, mùi; tin phong thanh.
  • Hơi (trong ruột).
  • Ức.
  • Lời rỗng tuếch; chuyện rỗng tuếch.
  • Nhạc khí thổi (kèn, sáo... ); tiếng kèn sáo.
  • Vòng (dây).
  • Khúc uốn, khúc lượn (của con sông).
động từ
  • Đánh hơi.
  • Làm thở hổn hển, làm thở mạnh, làm thở hết hơi, làm mệt đứt hơi.
  • Để cho nghỉ lấy hơi, để cho thở.
  • Thổi.
  • Cuộn, quấn.
  • Lượn, uốn.
  • Bọc, choàng.
  • Quay; trục lên bằng cách quay.
  • Lên dây (đồng hồ).
  • Quấn dây.
  • Quấn lại, cuộn lại (con rắn...).
  • Quanh co, uốn khúc.