wind

/wɪnd/
danh từ
  • Gió.
  • Phương gió, phía gió thổi.
  • Các phương trời.
  • Hơi.
  • Hơi, mùi; tin phong thanh.
  • Hơi (trong ruột).
  • Ức.
  • Lời rỗng tuếch; chuyện rỗng tuếch.
  • Nhạc khí thổi (kèn, sáo... ); tiếng kèn sáo.
  • Vòng (dây).
  • Khúc uốn, khúc lượn (của con sông).
động từ
  • Đánh hơi.
  • Làm thở hổn hển, làm thở mạnh, làm thở hết hơi, làm mệt đứt hơi.
  • Để cho nghỉ lấy hơi, để cho thở.
  • Thổi.
  • Cuộn, quấn.
  • Lượn, uốn.
  • Bọc, choàng.
  • Quay; trục lên bằng cách quay.
  • Lên dây (đồng hồ).
  • Quấn dây.
  • Quấn lại, cuộn lại (con rắn...).
  • Quanh co, uốn khúc.
Danh từ
  1. (đếm được, không đếm được) Sự chuyển động thực tế hoặc cảm nhận được của không khí trong khí quyển thường do sự đối lưu hoặc chênh lệch áp suất không khí.
    (countable, uncountable) Real or perceived movement of atmospheric air usually caused by convection or differences in air pressure.
    The wind blew through her hair as she stood on the deck of the ship.
    Gió thổi tung mái tóc cô khi cô đứng trên boong tàu.
    Từ đồng nghĩa:breezedraftgalegaswind
  2. Không khí được chuyển động một cách giả tạo bằng bất kỳ lực hoặc hành động nào.
    Air artificially put in motion by any force or action.
    the wind of a cannon ball
    gió của một quả đạn pháo
    Từ đồng nghĩa:breezedraftgalegaswind
  3. (đếm được, không đếm được) Khả năng thở dễ dàng.
    (countable, uncountable) The ability to breathe easily.
    After the second lap he was already out of wind.
    Sau vòng thứ hai, anh ấy đã hết gió.
    Từ đồng nghĩa:breezedraftgalegaswind
  4. (nghĩa bóng) Tin tức về một sự kiện, đặc biệt là qua tin đồn hoặc tin đồn.
    (figurative) News of an event, especially by hearsay or gossip.
    to catch wind of something
    bắt gió về cái gì đó
    Từ đồng nghĩa:breezedraftgalegaswind
Động từ
  1. (thông tục) Thổi không khí qua kèn hoặc kèn để tạo ra âm thanh.
    (transitive) To blow air through a wind instrument or horn to make a sound.
  2. (ngoại động) Làm cho (ai đó) khó thở, như bị đánh vào bụng, hoặc do gắng sức, chạy, v.v.
    (transitive) To cause (someone) to become breathless, as by a blow to the abdomen, or by physical exertion, running, etc.
    The boxer was winded during round two.
    Võ sĩ đã bị đánh bại trong hiệp hai.
  3. (chuyển tiếp, tiếng Anh) Làm trẻ nổi cáu bằng cách vỗ nhẹ vào lưng trẻ sau khi được bú.
    (transitive, British) To cause a baby to bring up wind by patting its back after being fed.
  4. (chuyển tiếp, tiếng Anh) Quay một chiếc thuyền hoặc một con tàu để gió thổi vào phía đối diện.
    (transitive, British) To turn a boat or ship around, so that the wind strikes it on the opposite side.
🎬 Nghe “wind” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish