wing
/ˈwɪŋ/danh từ
- Cánh (chim, sâu bọ; quả, hạt).
- Sự bay, sự cất cánh; sự bay bổng.
- Cánh, chái (nhà).
- Cánh (máy bay, quạt).
- Mạn (tàu).
- Cánh gà.
- Cánh.
- Phi đội (không quân Anh); phù hiệu phi công.
- Biên.
- Cánh tay (bị thương).
- Sự che chở, sự bổ trợ.
động từ
- Lắp lông vào (mũi tên).
- Thêm cánh, chắp cánh; làm cho nhanh hơn.
- Bay, bay qua.
- Bắn ra.
- Bắn trúng cánh (con chim); bắn trúng cánh tay.
- Làm thêm chái.
- Bố phòng ở cánh bên.
🔗 Tra thêm tại
