winter
/ˈwɪntɚ/danh từ
- Mùa đông.
- Năm, tuổi.
- Lúc tuổi già.
tính từ
- Mùa đông.
động từ
- Trú đông, tránh rét.
- Qua đông (cây cỏ... ).
- Đưa đi trú đông; đưa đi ăn cỏ để tránh rét.
Danh từ
- Theo truyền thống, mùa thứ tư trong bốn mùa, thường được coi là kéo dài khoảng thời gian từ đông chí đến xuân phân, hoặc các tháng 12, tháng 1 và tháng 2 ở các vùng ôn đới và vùng cực của Bắc bán cầu và các tháng 6, tháng 7 và tháng 8 ở Nam bán cầu. Đó là thời điểm mặt trời ở vị trí thấp nhất trên bầu trời, dẫn đến ngày ngắn vàTraditionally the fourth of the four seasons, typically regarded as spanning either the period between the winter solstice to the spring equinox, or the months of December, January, and February in temperate and polar regions of the Northern Hemisphere and the months of June, July, and August in the Southern Hemisphere. It is the time when the sun is lowest in the sky, resulting in short days, andThere shall he learn, ere sixteen winters old, That …Ở đó anh ấy sẽ học được, trước mười sáu tuổi mùa đông, Rằng …
- (nghĩa bóng, thơ ca) Thời kỳ suy tàn, tuổi già, cái chết hoặc tương tự.(figuratively, poetic) The period of decay, old age, death, or the like.
- (đếm được, thời trang) Người có nước da, mắt và tóc sẫm màu, được coi là phù hợp nhất với một số màu quần áo nhất định.(countable, fashion) Someone with dark skin, eyes and hair, seen as best suited to certain colors of clothing.
- (lỗi thời) Một thiết bị được cố định ở mặt trước của vỉ nướng, để giữ ấm ấm, v.v.(obsolete) An appliance to be fixed on the front of a grate, to keep a kettle warm, etc.
Động từ
- (nội động) Trải qua mùa đông (ở một nơi cụ thể).(intransitive) To spend the winter (in a particular place).When they retired, they hoped to winter in Florida.Khi nghỉ hưu, họ hy vọng được nghỉ đông ở Florida.
- (ngoại động) Bảo quản một thứ gì đó (ví dụ như động vật) ở đâu đó trong mùa đông để bảo vệ nó khỏi lạnh.(transitive) To store something (for instance animals) somewhere over winter to protect it from cold.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “winter” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish