wire

/ˈwajɚ/
danh từ
  • Dây (kim loại).
  • Bức điện báo.
động từ
  • Bọc bằng dây sắt.
  • Buộc bằng dây sắt.
  • Chăng lưới thép (cửa sổ).
  • Xỏ vào dây thép.
  • Bẫy (thỏ, chim... ) bằng dây thép.
  • Đánh điện.
  • Mắc (dây) điện, bắt điện.