wish

/ˈwɪʃ/
danh từ
  • Lòng mong muốn, lòng ao ước; lòng thèm muốn.
  • Ý muốn; lệnh.
  • Điều mong ước, nguyện vọng.
  • Lời chúc.
động từ
  • Muốn, mong, hy vọng.
  • Chúc.
  • Mong ước, ước ao; thèm muốn.
Danh từ
  1. Một mong muốn, hy vọng hoặc khao khát một điều gì đó hoặc một điều gì đó xảy ra.
    A desire, hope, or longing for something or for something to happen.
    It is my wish that the bequest (should) be given to an almshouse.
  2. Biểu hiện của mong muốn như vậy thường gắn liền với những ý tưởng về phép thuật và sức mạnh siêu nhiên.
    An expression of such a desire, often connected with ideas of magic and supernatural power.
    make a wish
  3. Điều mong muốn hoặc khao khát.
    The thing desired or longed for.
    My dearest wish is to see them happily married.
  4. (Sussex) Đồng cỏ nước.
    (Sussex) A water meadow.
Động từ
  1. (thông tục) Ham muốn; muốn.
    (transitive) To desire; to want.
    I'll come tomorrow, if you wish (it).
  2. (chuyển tiếp, hiện nay hiếm) Hy vọng (+ mệnh đề tân ngữ với may hoặc ở giả định hiện tại).
    (transitive, now rare) To hope (+ object clause with may or in present subjunctive).
    She hears that Miss Bigg is to be married in a fortnight. I wish it may be so.
  3. (nội động từ, theo sau là for) Hy vọng (về một kết quả cụ thể), ngay cả khi kết quả đó khó có thể xảy ra hoặc không thể xảy ra.
    (intransitive, followed by for) To hope (for a particular outcome), even if that outcome is unlikely to occur or cannot occur.
    I wish I could go back in time and teach myself what I know now.
  4. (ditransitive) Ban tặng (một suy nghĩ hoặc cử chỉ) đối với (ai đó hoặc cái gì đó).
    (ditransitive) To bestow (a thought or gesture) towards (someone or something).
    We wish you a merry Christmas.
🎬 Nghe “wish” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish