withdraw

/wɪðˈdrɑː/
động từ
  • Rút, rút khỏi.
  • Rút, rút lui.
  • Rút, rút lại.
  • Sự huỷ bỏ; sự thu hồi.
  • Kéo (màn).
  • Rút lui (khỏi một nơi).
  • Rút quân.
  • Ra, rút ra.