withdraw
/wɪðˈdrɑː/động từ
- Rút, rút khỏi.
- Rút, rút lui.
- Rút, rút lại.
- Sự huỷ bỏ; sự thu hồi.
- Kéo (màn).
- Rút lui (khỏi một nơi).
- Rút quân.
- Ra, rút ra.
Động từ
- Kéo hoặc kéo (thứ gì đó) ra khỏi vị trí hoặc tình huống ban đầu của nó.To draw or pull (something) away or back from its original position or situation.
- Lấy đi hoặc lấy lại (thứ gì đó đã được đưa ra hoặc cho phép trước đó); để loại bỏ, để rút lại.To take away or take back (something previously given or permitted); to remove, to retract.
- Khiến hoặc giúp đỡ (ai đó) ngừng dùng thuốc hoặc chất gây nghiện; để khô.To cause or help (someone) to stop taking an addictive drug or substance; to dry out.
- Rời mắt khỏi cái gì đó; để nhìn đi chỗ khác.To take (one's eyes) off something; to look away.
Danh từ
- Hành vi rút lại hoặc loại bỏ; sự loại bỏ, sự rút lui hoặc sự rút lui.An act of drawing back or removing; a removal, a withdrawal or withdrawing.
- (luật) Đồng nghĩa với rút đơn (“việc bác bỏ một vụ kiện có thành kiến dựa trên việc nguyên đơn rút đơn kiện; xử lý lại vụ kiện; đồng thời, một khoản tiền phạt áp dụng cho nguyên đơn vì việc bác bỏ vụ kiện đó”).(law) Synonym of withdraught (“a dismissal of a lawsuit with prejudice based on a plaintiff's withdrawal of the suit; a retraxit; also, a fine imposed on a plaintiff for such a dismissal”).Từ đồng nghĩa:withdraught
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “withdraw” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish