withdrawal

/wɪðˈdrɔəl/
danh từ
  • Sự rút khỏi.
  • Sự rút ra.
  • Sự rút quân.
  • Sự rút lui (ý kiến).
  • Sự rút (đơn kiện... ).
  • Sự huỷ bỏ; sự thu hồi (sắc lệnh... ).