within
/wɪˈðɪn/- Ở trong, phía trong, bên trong, trong.
- Trong vòng, trong khoảng, trong không quá.
- Trong phạm vi.
phó từ
- Ở trong, bên trong, ở phía trong.
- Trong lưng tâm, trong thâm tâm, trong tâm hồn.
danh từ
- Phía trong, bên trong.
Giới từ
- Ở phần bên trong, về mặt không gian; thể chất bên trong.In the inner part, spatially; physically inside.within her studiotrong studio của cô ấy
- Trong phạm vi hoặc phạm vi của.In the scope or range of.within his hearing; her within five seconds of breaking the record; within an inch of falling overboardtrong tầm nghe của anh ta; cô ấy trong vòng năm giây sau khi phá kỷ lục; rơi xuống biển trong vòng một inch
- Trước khi thời hạn quy định kết thúc.Before the specified duration ends.Leave here within three days.Rời khỏi đây trong vòng ba ngày.
Trạng từ
- Trong hoặc vào bên trong; bên trong.In or into the interior; inside.
Tính từ
- (luật) Trong bối cảnh tài liệu hoặc phán quyết hiện tại được đưa ra.(law) In the context of which the present document or ruling is made.the within appealkháng cáo bên trong
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “within” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish