woke

/ˈweɪk/
danh từ
  • Lằn tàu.
  • nghỉ hằng năm (ở miền bắc nước Anh).
  • Sự thức canh người chết.
động từ
  • Thức giấc, thức dậy, tỉnh dậy.
  • Đánh thức.
  • Làm hồi tỉnh lại, làm sống lại.
  • Làm náo động (nơi nào); phá (sự yên tĩnh).
  • Làm dội lại (tiếng vang).
  • Khêu gợi, gợi lại (một kỷ niệm).
  • Thức canh (người chết).
tính từ
  • Tỉnh dậy.
  • Có cảnh giác, hay biết rõ về công bằng xã hội.
  • Có "lý tưởng thức tỉnh"; có thiên hướng từ trung tả đến cực tả.