woke

/ˈweɪk/
danh từ
  • Lằn tàu.
  • nghỉ hằng năm (ở miền bắc nước Anh).
  • Sự thức canh người chết.
động từ
  • Thức giấc, thức dậy, tỉnh dậy.
  • Đánh thức.
  • Làm hồi tỉnh lại, làm sống lại.
  • Làm náo động (nơi nào); phá (sự yên tĩnh).
  • Làm dội lại (tiếng vang).
  • Khêu gợi, gợi lại (một kỷ niệm).
  • Thức canh (người chết).
tính từ
  • Tỉnh dậy.
  • Có cảnh giác, hay biết rõ về công bằng xã hội.
  • Có "lý tưởng thức tỉnh"; có thiên hướng từ trung tả đến cực tả.
Tính từ
  1. (Tiếng địa phương hoặc tiếng lóng của người Mỹ gốc Phi) Thức: tỉnh táo và không ngủ.
    (African-American Vernacular or slang) Awake: conscious and not asleep.
  2. (ban đầu là tiếng địa phương của người Mỹ gốc Phi, tiếng lóng) Cảnh giác, nhận thức được những gì đang xảy ra hoặc có đầy đủ thông tin, đặc biệt là về các vấn đề chủng tộc và công bằng xã hội khác.
    (originally African-American Vernacular, slang) Alert, aware of what is going on, or well-informed, especially of racial and other social justice issues.
    Từ đồng nghĩa:alertawareheedfulhipobservant
  3. (nói rộng hơn, chính trị, tiếng lóng, thường mang tính xúc phạm) Có quan điểm hoặc thái độ tiến bộ, chủ yếu liên quan đến công bằng xã hội.
    (by extension, politics, slang, often derogatory) Holding progressive views or attitudes, principally with regard to social justice.
    Từ đồng nghĩa:politically correctright-on
  4. (bằng cách mở rộng, chính trị, tiếng lóng, xúc phạm) Quảng bá văn hóa hủy bỏ, chủ nghĩa bản sắc, giáo hoàng, tâm lý nạn nhân hoặc tín hiệu đạo đức.
    (by extension, politics, slang, derogatory) Promoting cancel culture, identitarianism, pontification, victim mentality, or virtue signalling.
Danh từ
  1. (đếm được, tiếng lóng, thường mang tính xúc phạm) Người có quan điểm hoặc thái độ tiến bộ.
    (countable, slang, often derogatory) A person with progressive views or attitudes.
  2. (không đếm được, tiếng lóng, xúc phạm) Một hệ tư tưởng tiến bộ, đặc biệt liên quan đến công bằng xã hội.
    (uncountable, slang, derogatory) A progressive ideology, in particular with regards to social justice.
    Từ đồng nghĩa:successor ideology
Động từ
  1. quá khứ đơn giản của việc thức dậy
    simple past of wake
  2. (bây giờ thông tục hoặc biện chứng) quá khứ phân từ của thức
    (now colloquial or dialectal) past participle of wake
🎬 Nghe “woke” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish