women

/ˈwɪmən/
danh từ
  • Đàn bà, phụ nữ.
  • Giới đàn bà, nữ giới.
  • Kẻ nhu nhược (như đàn bà).
  • Tính chất đàn bà, tình cảm đàn bà, nữ tính.
  • Bà hầu cận (của vua, của một nhà quý tộc).
  • Nữ, đàn bà, gái.