word

/ˈwɜrd/
danh từ
  • Từ.
  • Lời nói, lời.
  • Lời báo tin, tin tức, lời nhắn.
  • Lời hứa, lời.
  • Lệnh, khẩu hiệu.
  • Sự cãi nhau, lời qua tiếng lại.
động từ
  • Phát biểu, nói lên, bày tỏ, diễn tả.
Danh từ
  1. (ngữ nghĩa) Đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất có ý nghĩa cụ thể và có thể được diễn đạt bằng chính nó; đơn vị ngôn ngữ riêng biệt nhỏ nhất có ý nghĩa. (hình thái tương phản.)
    (semantics) The smallest unit of language that has a particular meaning and can be expressed by itself; the smallest discrete, meaningful unit of language. (contrast morpheme.)
    Từ đồng nghĩa:vocablewordlexeme
  2. Một cái gì đó giống như một đơn vị ngôn ngữ như vậy:
    Something like such a unit of language:
    Từ đồng nghĩa:vocablewordlexeme
  3. Thực tế hoặc hành động nói, trái ngược với hành động. .
    The fact or act of speaking, as opposed to taking action. .
    Từ đồng nghĩa:vocablewordlexeme
  4. (bây giờ hiếm khi nằm ngoài một số cụm từ nhất định) Điều gì đó mà ai đó đã nói; một nhận xét, phát biểu; lời nói.
    (now rare outside certain phrases) Something that someone said; a comment, utterance; speech.
    Từ đồng nghĩa:vocablewordlexeme
Động từ
  1. (ngoại động) Nói hoặc viết (điều gì đó) bằng những từ cụ thể; để diễn đạt (cái gì đó).
    (transitive) To say or write (something) using particular words; to phrase (something).
    I’m not sure how to word this letter to the council.
    Từ đồng nghĩa:expressphraseput into wordsstate
  2. (chuyển tiếp, lỗi thời) Dùng lời nịnh nọt, nịnh nọt.
    (transitive, obsolete) To flatter with words, to cajole.
    Từ đồng nghĩa:blandishbutter upinveigleblandandercajole
  3. (ngoại động) Dùng lời nói để áp đảo hoặc chế ngự.
    (transitive) To ply or overpower with words.
  4. (thông tục, hiếm) Gợi nhớ bằng một từ.
    (transitive, rare) To conjure with a word.
Thán từ
  1. (tiếng Mỹ gốc Phi, tiếng lóng) Sự thật, quả thực, đó là sự thật! Dạng rút gọn của câu "Lời nói của tôi là mối ràng buộc của tôi."
    (African-American Vernacular, slang) Truth, indeed, that is the truth! The shortened form of the statement "My word is my bond."
    "Yo, that movie was epic!" / "Word?" ("You speak the truth?") / "Word." ("I speak the truth.")
  2. (tiếng lóng, nhấn mạnh, tiếng địa phương của người Mỹ gốc Phi) Một dạng viết tắt của từ up; một tuyên bố thừa nhận sự thật với một chút tán thành thờ ơ.
    (slang, emphatic, African-American Vernacular) An abbreviated form of word up; a statement of the acknowledgment of fact with a hint of nonchalant approval.
🎬 Nghe “word” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish