word
/ˈwɜrd/danh từ
- Từ.
- Lời nói, lời.
- Lời báo tin, tin tức, lời nhắn.
- Lời hứa, lời.
- Lệnh, khẩu hiệu.
- Sự cãi nhau, lời qua tiếng lại.
động từ
- Phát biểu, nói lên, bày tỏ, diễn tả.
Danh từ
- (ngữ nghĩa) Đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất có ý nghĩa cụ thể và có thể được diễn đạt bằng chính nó; đơn vị ngôn ngữ riêng biệt nhỏ nhất có ý nghĩa. (hình thái tương phản.)(semantics) The smallest unit of language that has a particular meaning and can be expressed by itself; the smallest discrete, meaningful unit of language. (contrast morpheme.)Từ đồng nghĩa:vocablewordlexeme
- Một cái gì đó giống như một đơn vị ngôn ngữ như vậy:Something like such a unit of language:Từ đồng nghĩa:vocablewordlexeme
- Thực tế hoặc hành động nói, trái ngược với hành động. .The fact or act of speaking, as opposed to taking action. .Từ đồng nghĩa:vocablewordlexeme
- (bây giờ hiếm khi nằm ngoài một số cụm từ nhất định) Điều gì đó mà ai đó đã nói; một nhận xét, phát biểu; lời nói.(now rare outside certain phrases) Something that someone said; a comment, utterance; speech.Từ đồng nghĩa:vocablewordlexeme
Động từ
- (ngoại động) Nói hoặc viết (điều gì đó) bằng những từ cụ thể; để diễn đạt (cái gì đó).(transitive) To say or write (something) using particular words; to phrase (something).I’m not sure how to word this letter to the council.Từ đồng nghĩa:expressphraseput into wordsstate
- (chuyển tiếp, lỗi thời) Dùng lời nịnh nọt, nịnh nọt.(transitive, obsolete) To flatter with words, to cajole.Từ đồng nghĩa:blandishbutter upinveigleblandandercajole
- (ngoại động) Dùng lời nói để áp đảo hoặc chế ngự.(transitive) To ply or overpower with words.
- (thông tục, hiếm) Gợi nhớ bằng một từ.(transitive, rare) To conjure with a word.
Thán từ
- (tiếng Mỹ gốc Phi, tiếng lóng) Sự thật, quả thực, đó là sự thật! Dạng rút gọn của câu "Lời nói của tôi là mối ràng buộc của tôi."(African-American Vernacular, slang) Truth, indeed, that is the truth! The shortened form of the statement "My word is my bond.""Yo, that movie was epic!" / "Word?" ("You speak the truth?") / "Word." ("I speak the truth.")
- (tiếng lóng, nhấn mạnh, tiếng địa phương của người Mỹ gốc Phi) Một dạng viết tắt của từ up; một tuyên bố thừa nhận sự thật với một chút tán thành thờ ơ.(slang, emphatic, African-American Vernacular) An abbreviated form of word up; a statement of the acknowledgment of fact with a hint of nonchalant approval.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “word” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish