work
/wərk/danh từ
- Sự làm việc; việc, công việc, công tác.
- Việc làm; nghề nghiệp.
- Đồ làm ra, sản phẩm.
- Tác phẩm.
- Công trình xây dựng, công việc xây dựng.
- Dụng cụ, đồ dùng, vật liệu.
- Kiểu trang trí, cách trang trí (đồ thêu, may, đan, đồ da... ).
- Máy, cơ cấu.
- Xưởng, nhà máy.
- Lao động, nhân công.
- Pháo đài, công sự.
- (hàng hải) phần tàu.
động từ
- Làm việc.
- Hành động, hoạt động, làm.
- Gia công, chế biến.
- Lên men.
- Tác động, có ảnh hưởng tới.
- Đi qua, chuyển động; dần dần tự chuyển (lên, xuống); tự làm cho (lỏng, chặt... ).
- Chạy.
- Tiến hành, tiến triển; có kết quả, có hiệu lực.
- Lách (tàu).
- Nhăn nhó, cau lại (mặt); day dứt (ý nghĩ, lương tâm).
- Bắt làm việc.
- Làm lên men (bia... ).
🔗 Tra thêm tại
