working

/ˈwərkɪŋ/
danh từ
  • Sự làm việc, sự làm.
  • Sự lên men, sự để lên men (rượu, bia).
  • Sự hoạt động, sự chuyển vận, sự vận hành, sự dùng (máy móc).
  • Sự khai thác (mỏ).
  • Công trường, xưởng.
  • Tác dụng, công dụng (của thuốc).
  • Sự nhăn nhó (mặt).
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của work.
tính từ
  • Lao động, công nhân, vô sản.
  • Dùng để làm việc.
  • Công, làm việc.
  • Chạy, hoạt động.
  • Luân chuyển; kinh doanh.
  • Đủ, vừa đủ; có hiệu lực, có giá trị.
  • Có thể chấp nhận, thừa nhận được.
Danh từ
  1. (thường ở số nhiều) Hoạt động; hoạt động.
    (usually in the plural) Operation; action.
  2. Phương thức hoạt động.
    Method of operation.
  3. (số học) Các phép tính ngẫu nhiên hoặc phụ được thực hiện để giải một bài toán tổng thể.
    (arithmetic) The incidental or subsidiary calculations performed in solving an overall problem.
    Be sure to check your working.
    Hãy chắc chắn kiểm tra công việc của bạn.
  4. Lên men.
    Fermentation.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và danh động từ của công việc
    present participle and gerund of work
    Leave him alone; he’s working.
    Để anh ta yên; anh ấy đang làm việc.
Tính từ
  1. Đó là hoặc đang hoạt động.
    That is or are functioning.
    a working ventilator
    máy thở đang hoạt động
    Từ đồng nghĩa:functioningup:draftprovisionaltemporary
  2. Thế là đủ nhưng cần phải làm thêm; tạm thời.
    That suffices but requires additional work; provisional.
    a working copy of the script
    một bản sao làm việc của kịch bản
    Từ đồng nghĩa:functioningup:draftprovisionaltemporary
  3. Trong công việc được trả lương.
    In paid employment.
    Working mothers have recently joined the factory's workforce.
    Các bà mẹ đi làm gần đây đã gia nhập lực lượng lao động của nhà máy.
    Từ đồng nghĩa:functioningup:draftprovisionaltemporary
  4. Của hoặc liên quan đến việc làm.
    Of or relating to employment.
    the working week
    tuần làm việc
    Từ đồng nghĩa:functioningup:draftprovisionaltemporary
🎬 Nghe “working” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish