world

/ˈwɜrld/
danh từ
  • Thế giới, hoàn cầu, địa cầu.
  • Vũ trụ, vạn vật.
  • Thế gian, trần tục, cõi trần gian, thế giới.
  • Thiên hạ, nhân loại, mọi người.
  • Cuộc đời, việc đời; xã hội, cuộc sống xã hội.
  • Giới.
  • Nhiều, một số lớn ((thường) a world of).