world
/ˈwɜrld/danh từ
- Thế giới, hoàn cầu, địa cầu.
- Vũ trụ, vạn vật.
- Thế gian, trần tục, cõi trần gian, thế giới.
- Thiên hạ, nhân loại, mọi người.
- Cuộc đời, việc đời; xã hội, cuộc sống xã hội.
- Giới.
- Nhiều, một số lớn ((thường) a world of).
Danh từ
- (với "the" hoặc đại từ sở hữu số nhiều) Kinh nghiệm chủ quan của con người, được coi là tập thể; sự tồn tại tập thể của con người; sự tồn tại nói chung; thực tế chúng ta đang sống.(with "the" or a plural possessive pronoun) The subjective human experience, regarded collectively; human collective existence; existence in general; the reality we live in.In retrospect, the process of economic globalization has meant the end of the world as we knew it.Nhìn lại quá trình toàn cầu hóa kinh tế có nghĩa là ngày tận thế như chúng ta đã biết.Từ đồng nghĩa:World
- (với "the" hoặc đại từ sở hữu số ít) Trải nghiệm chủ quan của con người, được xem xét riêng lẻ.(with "the" or a singular possessive pronoun) The subjective human experience, regarded individually.The period immediately following my divorce seemed like the end of my world.Khoảng thời gian ngay sau khi ly hôn dường như là ngày tận thế của tôi.
- (ẩn dụ, với “the”) Phần lớn mọi người.(metonymic, with "the") A majority of people.Running after God is the only life worth living. Even though the world believes that living for God is boring, we believe that there is nothing more exciting.Chạy theo Chúa là cuộc đời duy nhất đáng sống. Dù thế gian tin rằng sống cho Chúa là điều nhàm chán, nhưng chúng tôi tin rằng không có gì thú vị hơn.
- Vũ trụ.The Universe.
Động từ
- (chuyển tiếp) Để xem xét hoặc gây ra sự xem xét từ góc độ toàn cầu; xem xét như một tổng thể toàn cầu, thay vì tạo ra hoặc tập trung vào sự phân biệt quốc gia hoặc khác; so sánh toàn cầu hóa(transitive) To consider or cause to be considered from a global perspective; to consider as a global whole, rather than making or focusing on national or other distinctions; compare globalize.
- (thông tục) Biến thành hiện thực; để làm cho thế gian.(transitive) To make real; to make worldly.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “world” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish