worm
/ˈwɚm/📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
- (động vật học) giun; sâu, trùng
- (kỹ thuật) đường ren (của vít)
- (nghĩa bóng) người không đáng kể, người đáng khinh, đồ giun dế
- hôm nay tôi không được khoẻ
- con giun xéo lắm cũng quằn
- sự cắn rứt của lương tâm
nội động từ
- bò
- (nghĩa bóng) chui vào, luồn vào, lẻn vào
ngoại động từ
- tẩy giun sán cho
- bắt sâu, trừ sâu (ở luống rau...)
- bò vào; lần vào, chui vào, luồn qua ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- (kỹ thuật) ren (một vít)
- (nghĩa bóng) moi
🔗 Tra thêm tại
