worry

/ˈwəri/
danh từ
  • Sự lo lắng; điều lo nghĩ.
  • Sự quấy rầy; điều làm phiền, điều khó chịu.
  • Sự nhạy (của chó săn).
động từ
  • Quấy rầy, làm phiền, làm khó chịu.
  • Lo, lo nghĩ.
  • Nhay (chó).
Động từ
  1. (nội động) Gặp rắc rối; để nhường chỗ cho sự lo lắng hoặc nghi ngờ về tinh thần.
    (intransitive) To be troubled; to give way to mental anxiety or doubt.
    Từ đồng nghĩa:fretstressfussconcernpreoccupy
  2. (thông tục) Làm xáo trộn sự an lạc của tâm hồn; đau khổ với sự kích động hoặc đau khổ về tinh thần; để tập thể dục.
    (transitive) Disturb the peace of mind of; afflict with mental agitation or distress; to exercise.
    Your tone of voice worries me.
    Giọng điệu của bạn làm tôi lo lắng.
    Từ đồng nghĩa:fretstressfussconcernpreoccupy
  3. (thông tục) Quấy rối; để gây khó chịu hoặc đau khổ.
    (transitive) To harass; to irritate or distress.
    The President was worried into military action by persistent advisors.
    Tổng thống lo lắng về hành động quân sự bởi các cố vấn kiên trì.
    Từ đồng nghĩa:fretstressfussconcernpreoccupy
  4. (thông tục) Nắm hoặc lắc cổ họng, đặc biệt là chó hoặc sói.
    (transitive) To seize or shake by the throat, especially of a dog or wolf.
    Your dog’s been worrying sheep again.
    Con chó của bạn lại làm lũ cừu lo lắng nữa rồi.
    Từ đồng nghĩa:fretstressfussconcernpreoccupy
Danh từ
  1. Một cảm giác lo lắng mạnh mẽ.
    A strong feeling of anxiety.
    I'm afflicted by worry throughout the night.
    Tôi đau khổ vì lo lắng suốt đêm.
    Từ đồng nghĩa:care
  2. Một ví dụ hoặc nguyên nhân của một cảm giác như vậy.
    An instance or cause of such a feeling.
    My main worry is that I'll miss the train.
    Nỗi lo chính của tôi là tôi sẽ lỡ chuyến tàu.
    Từ đồng nghĩa:care
  3. Người gây ra lo lắng.
    A person who causes worry.
🎬 Nghe “worry” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish