worship
/ˈwɚʃəp/danh từ
- Sự thờ cúng, sự cúng bái.
- Sự tôn kính, sự suy tôn, sự tôn sùng.
động từ
- Thờ, thờ phụng, cúng bái.
- Tôn kính, suy tôn, tôn sùng.
- Đi lễ.
Danh từ
- Sự sùng kính dành cho một vị thần hoặc một vật linh thiêng.The devotion accorded to a deity or to a sacred object.Polytheistic theology and worship had to go underground.Thần học và thờ phượng đa thần phải đi ngầm.Từ đồng nghĩa:praise
- (Cơ đốc giáo, đặc biệt là Công giáo) Sự tôn thờ (hoặc latria) chỉ dành cho một mình Thiên Chúa, lớn hơn hyperdulia) chỉ dành cho Thánh Mary và sự tôn kính (hoặc dulia) dành cho tất cả các vị thánh Công giáo La Mã khác.(Christianity, especially Catholicism) The adoration (or latria) owed to God alone, as greater than the hyperdulia) that is given to Saint Mary only and the veneration (or dulia) accorded to all other Roman Catholic saints.
- (ẩn dụ) Những nghi lễ tôn giáo thể hiện lòng sùng kính này.(metonymic) The religious ceremonies that express this devotion.
- (bằng cách mở rộng) Tự nguyện, hoàn toàn phục tùng; tự nguyện, hoàn toàn tôn trọng.(by extension) Voluntary, utter submission; voluntary, utter deference.
Động từ
- (ngoại động) Tôn kính (một vị thần, v.v.) với sự tôn kính và tôn kính tối cao; để thực hiện các hoạt động tôn giáo để vinh danh.(transitive) To reverence (a deity, etc.) with supreme respect and veneration; to perform religious exercises in honour of.
- (thông tục) Tôn vinh bằng tình yêu xa hoa và sự phục tùng tột cùng, như một người yêu; tôn thờ; để thần tượng hóa.(transitive) To honour with extravagant love and extreme submission, as a lover; to adore; to idolize.
- (Nội hàm) Tham gia các nghi lễ tôn giáo.(intransitive) To participate in religious ceremonies.We worship at the church down the road.Chúng tôi thờ phượng tại nhà thờ ở cuối đường.
- Chạm, vuốt ve hoặc hôn một cách mãnh liệt.To touch, fondle, or kiss in an intensely sensual way.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “worship” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish