worst
/ˈwɚst/tính từ
- Xấu nhất, tồi nhất, tệ nhất.
- Độc ác nhất.
- Nghiêm trọng nhất.
- Ốm yếu nhất.
phó từ
- Xấu nhất, tồi nhất, tệ nhất.
danh từ
- Cái xấu nhất, cái tồi nhất, cái tệ nhất.
- Thời kỳ xấu nhất, thời kỳ dữ dội nhất, thời kỳ găng nhất.
- Sự thua kém.
động từ
- Đánh bại, hơn.
🔗 Tra thêm tại
