worst

/ˈwɚst/
tính từ
  • Xấu nhất, tồi nhất, tệ nhất.
  • Độc ác nhất.
  • Nghiêm trọng nhất.
  • Ốm yếu nhất.
phó từ
  • Xấu nhất, tồi nhất, tệ nhất.
danh từ
  • Cái xấu nhất, cái tồi nhất, cái tệ nhất.
  • Thời kỳ xấu nhất, thời kỳ dữ dội nhất, thời kỳ găng nhất.
  • Sự thua kém.
động từ
  • Đánh bại, hơn.