worth

/ˈwɜrθ/
tính từ
  • Giá, đáng giá.
  • Đáng, bõ công.
  • Có.
danh từ
  • Giá; giá cả.
  • Số lượng (hàng... ) vừa giá (một số tiền nào đấy).
  • Giá trị.