wound
/ˈwuːnd/động từ
- Quá khứ và phân từ quá khứ của wind#Ngoại động từ 2
- Quá khứ và phân từ quá khứ của wind#Nội động từ
- Làm bị thương (cơ thể).
- Làm tổn thương, gây tổn thương, chạm đến, xúc phạm (tình cảm).
danh từ
- Vết thương, thương tích, thương tật (trên cơ thể).
- Vết băm, vết chém (trên cây).
- Điều làm tổn thương, điều xúc phạm; nỗi đau thương, vết thương lòng, sự tổn thương (trong tình cảm).
- Mối hận tình.
🔗 Tra thêm tại
