wound

/ˈwuːnd/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của wind#Ngoại động từ 2
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của wind#Nội động từ
  • Làm bị thương (cơ thể).
  • Làm tổn thương, gây tổn thương, chạm đến, xúc phạm (tình cảm).
danh từ
  • Vết thương, thương tích, thương tật (trên cơ thể).
  • Vết băm, vết chém (trên cây).
  • Điều làm tổn thương, điều xúc phạm; nỗi đau thương, vết thương lòng, sự tổn thương (trong tình cảm).
  • Mối hận tình.
Danh từ
  1. Một vết thương, chẳng hạn như vết cắt, vết đâm hoặc vết rách ở một bộ phận (thường là bên ngoài) của cơ thể.
    An injury, such as a cut, stab, or tear, to a (usually external) part of the body.
    Từ đồng nghĩa:injurylesionslightslurinsult
  2. (nghĩa bóng) Sự tổn thương đến cảm xúc, danh tiếng, triển vọng, v.v. của một người.
    (figuratively) A hurt to a person's feelings, reputation, prospects, etc.
    It took a long time to get over the wound of that insult.
    Từ đồng nghĩa:injurylesionslightslurinsult
  3. (luật tội phạm) Một vết thương cho một người do da bị chia cắt hoặc đứt gãy.
    (crime law) An injury to a person by which the skin is divided or its continuity broken.
    Từ đồng nghĩa:injurylesionslightslurinsult
Động từ
  1. (thông tục) Làm tổn thương hoặc làm bị thương (ai đó) bằng cách cắt, đâm hoặc rách da.
    (transitive) To hurt or injure (someone) by cutting, piercing, or tearing the skin.
    The police officer wounded the suspect during the fight that ensued.
    Từ đồng nghĩa:damageharmabuseannoybewound
  2. (thông tục) Làm tổn thương (cảm xúc của một người).
    (transitive) To hurt (a person's feelings).
    The actor's pride was wounded when the leading role went to his rival.
    Từ đồng nghĩa:affronthurtabuseburncarry
  3. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của gió
    simple past and past participle of wind
🎬 Nghe “wound” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish