wreck

/ˈrɛk/
danh từ
  • Sự phá hỏng, sự tàn phá, sự phá hoại; sự sụp đổ.
  • Vật đổ nát; gạch vụn.
  • Xác tàu chìm; tàu chìm.
  • Vật trôi giạt.
  • Người suy nhược, người tàn phế.
động từ
  • Làm hỏng, phá hoại, làm tan vỡ, làm sụp đổ (hy vọng); làm thất bại ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  • Làm đắm (tàu).
  • Lầm trật đường ray; làm đổ (ô tô); phá huỷ (một toà nhà).
  • Bị sụp đổ, bị tan vỡ (hy vọng... ).
  • Đắm, chìm, bị đánh đắm (tàu).
  • Bị làm trật đường ray; bị đổ (ô tô).
Danh từ
  1. Một cái gì đó hoặc một ai đó đã bị hủy hoại.
    Something or someone that has been ruined.
    He was an emotional wreck after the death of his wife.
    Anh ấy bị suy sụp tinh thần sau cái chết của vợ mình.
    Từ đồng nghĩa:basket case, mess
  2. Phần còn lại của một cái gì đó đã bị hư hỏng nghiêm trọng hoặc bị mòn.
    The remains of something that has been severely damaged or worn down.
    Từ đồng nghĩa:crashruins
  3. Một sự kiện trong đó một cái gì đó bị hư hỏng do va chạm.
    An event in which something is damaged through collision.
    Từ đồng nghĩa:crashruins
  4. (luật, không đếm được) Hàng hóa, v.v... trôi dạt vào bờ biển sau một vụ đắm tàu.
    (law, uncountable) Goods, etc. cast ashore by the sea after a shipwreck.
    Từ đồng nghĩa:crashruins
Động từ
  1. (thông tục) Phá hủy một cách bạo lực; gây ra thiệt hại nghiêm trọng cho một cái gì đó, đến mức nó không còn hoạt động hoặc vô dụng.
    (transitive) To destroy violently; to cause severe damage to something, to a point where it no longer works, or is useless.
    He wrecked the car in a collision.
    Anh ta đã làm hỏng chiếc xe trong một vụ va chạm.
  2. (Động) Làm đổ nát, đổ nát.
    (transitive) To ruin or dilapidate.
  3. (thông tục, lỗi thời) Cướp bóc hàng hóa từ tàu đắm.
    (transitive, obsolete) To plunder goods from wrecked ships.
  4. (transitive, Australia) Tháo dỡ các phương tiện bị đắm hoặc các đồ vật khác, thu hồi bất kỳ bộ phận hữu ích nào.
    (transitive, Australia) To dismantle wrecked vehicles or other objects, to reclaim any useful parts.
🎬 Nghe “wreck” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish