wreck

/ˈrɛk/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • sự phá hỏng, sự tàn phá, sự phá hoại; sự sụp đổ
  • vật đổ nát; gạch vụn
  • (hàng hải) xác tàu chìm; tàu chìm
  • vật trôi giạt
  • người suy nhược, người tàn phế
ngoại động từ
  • làm hỏng, phá hoại, làm tan vỡ, làm sụp đổ (hy vọng); làm thất bại ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  • (hàng hải) làm đắm (tàu)
  • lầm trật đường ray; làm đổ (ô tô); phá huỷ (một toà nhà)
nội động từ
  • bị sụp đổ, bị tan vỡ (hy vọng...)
  • đắm, chìm, bị đánh đắm (tàu)
  • bị làm trật đường ray; bị đổ (ô tô)