wring

/ˈrɪŋ/
danh từ
  • Sự vặn, sự vắt, sự bóp.
  • Sự siết chặt (tay... ).
động từ
  • Vặn, vắt, bóp.
  • Siết chặt.
  • Vò xé, làm cho quặn đau; làm đau khổ.
  • Moi ra, rút ra (bằng áp lực... ).