wrinkle
/ˈrɪŋkəl/📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
- (thông tục) ngón; lời mách nước
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hàng mới; mốt mới
danh từ
- vết nhăn (da)
- gợn sóng (trên mặt nước)
- nếp (quần áo)
- (địa lý,địa chất) nếp gấp
ngoại động từ
- nhăn, cau
- làm nhàu
nội động từ
- nhăn (da), cau lại (mày)
- nhàu (quần áo)
🔗 Tra thêm tại
