yellow
/ˈjɛloʊ/tính từ
- Vàng.
- Ghen ghét, ghen tị, đố kỵ, ngờ vực.
- Nhút nhát, nhát gan.
- Vàng; có tính chất giật gân (báo chí).
danh từ
- Màu vàng.
- Bướm vàng.
- Tính ghen ghét, tính ghen tị, tính đố kỵ.
- Tính nhút nhát, tính nhát gan.
- (y học) bệnh vàng da.
động từ
- Vàng ra, hoá vàng; nhuốm vàng, nhuộm vàng.
Danh từ
- Màu của cánh hoa hướng dương và màu chanh; màu thu được bằng cách trộn ánh sáng xanh lục và đỏ, hoặc bằng cách trừ ánh sáng xanh lam khỏi ánh sáng trắng; màu sắc được tạo ra bởi ánh sáng có bước sóng khoảng 580 nm; một trong ba màu cơ bản trong hệ màu trừ.The color of sunflower petals and lemons; the color obtained by mixing green and red light, or by subtracting blue from white light; the color evoked by light of wavelength around 580 nm; one of the three primary colors in subtractive color systems.
- (Hoa Kỳ) Đèn ở giữa trong bộ ba đèn giao thông, ánh sáng của đèn này cho biết người lái xe nên dừng lại trước giao lộ nếu thấy an toàn.(US) The middle light in a set of three traffic lights, the lighting of which indicates that drivers should stop short of the intersection if it is safe to do so.
- (bi da) Một trong những quả bóng màu được sử dụng trong bi da, có giá trị là 2 điểm.(snooker) One of the color balls used in snooker, with a value of 2 points.
- (bi-a bỏ túi) Một trong hai nhóm bi mục tiêu, hoặc một quả bóng từ nhóm đó, như được sử dụng trong phiên bản bi-a chủ yếu của Anh sử dụng các quả bóng không có số ((các) quả bóng màu vàng và (các) quả bóng màu đỏ); sọc tương phản và màu đặc trong phiên bản gốc của Mỹ với các quả bóng được đánh số).(pocket billiards) One of two groups of object balls, or a ball from that group, as used in the principally British version of pool that makes use of unnumbered balls (the yellow(s) and red(s)); contrast stripes and solids in the originally American version with numbered balls).
Tính từ
- Có màu vàng.Of a yellow hue.He had a yellow laptop in his bag.Anh ấy có một chiếc máy tính xách tay màu vàng trong túi.
- (informal) Lacking courage.(informal) Lacking courage.Từ đồng nghĩa:cowardly
- (xuất bản, báo chí) Đặc trưng bởi chủ nghĩa giật gân, nội dung khủng khiếp và độ chính xác đáng nghi ngờ.(publishing, journalism) Characterized by sensationalism, lurid content, and doubtful accuracy.
- (chủ yếu là xúc phạm, xúc phạm, nói xấu dân tộc, da thịt) Màu sắc được cho là của người Châu Á vùng Viễn Đông, đặc biệt là người Trung Quốc.(chiefly derogatory, offensive, ethnic slur, of the skin) Of a hue attributed to Far East Asians, especially the Chinese.
Động từ
- (intransitive) To become yellow or yellower.(intransitive) To become yellow or yellower.
- (thông tục) Làm cho (cái gì) có màu vàng hoặc vàng hơn.(transitive) To make (something) yellow or yellower.
- (chuyển tiếp, lịch sử, Hải quân Hoàng gia) Thăng cấp (thuyền trưởng) lên cấp bậc cờ hiệu mà không cần chỉ huy phi đội, kết thúc sự nghiệp của mình; để phong anh ta thành đô đốc màu vàng.(transitive, historical, Royal Navy) To promote (a captain) to flag rank without command of a squadron, ending his career; to make him a yellow admiral.
Thán từ
- (BDSM, từ thủ tục) Được sử dụng để chỉ ra rằng người nói cần tạm dừng hoạt động tình dục hiện tại.(BDSM, procedure word) Used to indicate that the speaker needs a temporary break from current sexual activity.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “yellow” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish