yield
/jild/danh từ
- Sản lượng, hoa lợi (thửa ruộng); hiệu suất (máy... ).
- Lợi nhuận, lợi tức.
- Lợi suất
- Sự cong, sự oằn.
động từ
- Sản xuất, sản ra, mang lại.
- Sinh lợi.
- Chịu thua, chịu nhường.
- Giao, chuyển giao.
- ; (tài chính) sinh lợi.
- Đầu hàng, quy phục, hàng phục, khuất phục.
- Chịu thua, chịu lép, nhường.
- Cong, oằn.
Động từ
- Để đưa ra như một kết quả hoặc kết quả; để sản xuất hoặc kết xuất.To give as a result or outcome; to produce or render.This method generally yields better results.Phương pháp này thường mang lại kết quả tốt hơn.
- Từ bỏ; đầu hàng hay đầu hàng.To give up; to surrender or capitulate.
Danh từ
- Một sản phẩm.A product.
- Số lượng của một cái gì đó được sản xuất.The quantity of something produced.
- (kỹ thuật, khoa học vật liệu) mang lại độ bền của vật liệu.(engineering, material science) yield strength of a material.
- (lập trình) Tình huống trong đó một luồng từ bỏ bộ xử lý để cho phép các luồng khác thực thi.(programming) The situation where a thread relinquishes the processor to allow other threads to execute.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “yield” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish