yield

/jild/
danh từ
  • Sản lượng, hoa lợi (thửa ruộng); hiệu suất (máy... ).
  • Lợi nhuận, lợi tức.
  • Lợi suất
  • Sự cong, sự oằn.
động từ
  • Sản xuất, sản ra, mang lại.
  • Sinh lợi.
  • Chịu thua, chịu nhường.
  • Giao, chuyển giao.
  • ; (tài chính) sinh lợi.
  • Đầu hàng, quy phục, hàng phục, khuất phục.
  • Chịu thua, chịu lép, nhường.
  • Cong, oằn.
Động từ
  1. Để đưa ra như một kết quả hoặc kết quả; để sản xuất hoặc kết xuất.
    To give as a result or outcome; to produce or render.
    This method generally yields better results.
    Phương pháp này thường mang lại kết quả tốt hơn.
    Từ đồng nghĩa:furnishaffordgive forth
  2. Từ bỏ; đầu hàng hay đầu hàng.
    To give up; to surrender or capitulate.
Danh từ
  1. Một sản phẩm.
    A product.
    Từ đồng nghĩa:cropfruitsgainharvestproduce
  2. Số lượng của một cái gì đó được sản xuất.
    The quantity of something produced.
    Từ đồng nghĩa:cropfruitsgainharvestproduce
  3. (kỹ thuật, khoa học vật liệu) mang lại độ bền của vật liệu.
    (engineering, material science) yield strength of a material.
    Từ đồng nghĩa:cropfruitsgainharvestproduce
  4. (lập trình) Tình huống trong đó một luồng từ bỏ bộ xử lý để cho phép các luồng khác thực thi.
    (programming) The situation where a thread relinquishes the processor to allow other threads to execute.
    Từ đồng nghĩa:cropfruitsgainharvestproduce
🎬 Nghe “yield” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish