abandon

/əˈbændən/
động từ
  • Bộm (nhiếp ảnh)
  • từ bỏ; bỏ rơi, ruồng bỏ.
danh từ
  • Sự phóng túng, sự tự do, sự buông thả.
Động từ
  1. (ngoại động) Từ bỏ hoặc từ bỏ quyền kiểm soát, đầu hàng hoặc đầu hàng bản thân, hoặc khuất phục trước cảm xúc của mình.
    (transitive) To give up or relinquish control of, to surrender or to give oneself over, or to yield to one's emotions.
  2. (ngoại động) Từ bỏ việc làm, thực hành, theo đuổi, nắm giữ, tuân theo; quay lưng lại; cho phép mất hiệu lực; từ bỏ; để ngừng lại.
    (transitive) To desist in doing, practicing, following, holding, or adhering to; to turn away from; to permit to lapse; to renounce; to discontinue.
  3. (thông tục) Bỏ lại phía sau; đào ngũ, chẳng hạn như trên một con tàu, một vị trí hoặc một người, thường là để đối phó với những khó khăn quá lớn hoặc những nguy hiểm sắp xảy ra; từ bỏ, bất chấp nghĩa vụ hoặc trách nhiệm.
    (transitive) To leave behind; to desert, as in a ship, a position, or a person, typically in response to overwhelming odds or impending dangers; to forsake, in spite of a duty or responsibility.
    Many baby girls have been abandoned on the streets of Beijing.
    Nhiều bé gái bị bỏ rơi trên đường phố Bắc Kinh.
  4. (thông tục, lỗi thời) Thu phục; để kiểm soát.
    (transitive, obsolete) To subdue; to take control of.
Danh từ
  1. Chấp nhận những xung lực hoặc sự ức chế tự nhiên; tự do khỏi những ràng buộc giả tạo, mất đi sự đánh giá cao về hậu quả. (Đặc biệt bây giờ là trong cụm từ có từ bỏ.)
    A yielding to natural impulses or inhibitions; freedom from artificial constraint, with loss of appreciation of consequences. (Now especially in the phrase with abandon.)
    with gay abandon, with wild abandon
    với sự bỏ rơi đồng tính, với sự bỏ rơi hoang dã
  2. (lỗi thời) Sự bỏ rơi; sự từ bỏ.
    (obsolete) Abandonment; relinquishment.
🎬 Nghe “abandon” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish