Ngữ pháp tiếng Anh

Hơn 1400 chủ đề ngữ pháp từ cơ bản đến nâng cao, bao quát mọi trình độ tiếng Anh, ôn thi TOEIC, IELTS và TOEFL…

Tất cả chủ đề ngữ pháp

1411 chủ đề

1.Động từ (Verbs)

Định nghĩa: Động từ là thành phần trung tâm của cụm động từ hoặc vị ngữ, dùng để biểu thị hành động, trạng thái, quá trình, sự kiện hoặc mối quan hệ. Khi sử…

1.1.Các loại động từ (Types of verbs)

Định nghĩa: Động từ có thể được phân loại theo nhiều tiêu chí như động từ từ vựng hay trợ động từ, ngoại động từ hay nội động từ, có quy tắc hay bất quy tắc,…

1.1.1.Ngoại động từ và nội động từ (Transitive and intransitive verbs)

Định nghĩa: Ngoại động từ là động từ có thể hoặc cần có tân ngữ để hoàn chỉnh cấu trúc và ý nghĩa. Tân ngữ thường là người hoặc vật chịu tác động của hành…

1.2.Động từ có quy tắc và động từ bất quy tắc (Regular and irregular verbs)

Định nghĩa: Động từ có quy tắc và động từ bất quy tắc được phân biệt dựa vào cách hình thành V2 (quá khứ đơn) và V3 (quá khứ phân từ) . Động từ có quy tắc…

1.2.1.Động từ có quy tắc (Regular verbs)

Định nghĩa: Động từ có quy tắc tạo V2 và V3 chủ yếu bằng cách thêm -ed , nhưng cần tuân theo các quy tắc chính tả như study → studied, stop → stopped, live →…

1.2.2.Động từ bất quy tắc (Irregular verbs)

Định nghĩa: Động từ bất quy tắc không tạo V2/V3 chỉ bằng cách thêm -ed . Chúng có thể giữ nguyên ( cut–cut–cut ), đổi nguyên âm ( sing–sang–sung ), đổi hoàn…

1.2.2.1.Bảng động từ bất quy tắc (Irregular verb table)

Bảng dưới đây tổng hợp các dạng V1 (infinitive) , V2 (past tense) , V3 (past participle) và nghĩa tiếng Việt theo bảng Excel đính kèm. Cách dùng bảng: • V1 :…

1.3.Trợ động từ và động từ thường (Auxiliary and ordinary verbs)

Định nghĩa: Trợ động từ hỗ trợ động từ chính để tạo thì, thể, câu bị động, câu phủ định, câu nghi vấn, sự nhấn mạnh và ý nghĩa tình thái . Ba trợ động từ chính…

1.3.1.Trợ động từ (Auxiliary verbs)

Định nghĩa: Các trợ động từ được chia thành hai nhóm lớn: trợ động từ chính gồm be, have, do và trợ động từ tình thái như can, may, must, shall, will,…

1.3.1.1.Trợ động từ chính (Principal auxiliary verbs)

Định nghĩa: Gồm be, do, have , được dùng với động từ khác để chỉ thì, thể và để thành lập câu hỏi hoặc câu phủ định. | Động từ nguyên mẫu | Hiện tại | Quá khứ…

1.3.1.2.Trợ động từ tình thái (Modal auxiliary verbs)

Định nghĩa: Các trợ động từ tình thái thường gặp gồm can, could, may, might, must, will, would, shall, should ; ngoài ra còn có một số cấu trúc gần nghĩa tình…

1.4.Must (Phải)

Định nghĩa: Must là động từ tình thái dùng chủ yếu để diễn tả sự bắt buộc mạnh, yêu cầu hoặc suy luận có mức độ chắc chắn cao tùy ngữ cảnh. Cách dùng: Dùng…

1.5.Have to (Phải)

Định nghĩa: Have to diễn tả sự cần thiết hoặc nghĩa vụ, thường do hoàn cảnh, quy định hoặc yêu cầu bên ngoài. Cách dùng: Dùng have to cho sự bắt buộc do hoàn…

1.6.Will (Sẽ)

Định nghĩa: Will là động từ tình thái thường dùng để nói về tương lai, quyết định tức thời, dự đoán, lời hứa, lời đề nghị hoặc sự sẵn lòng. Cách dùng: Will…

1.7.Shall (Sẽ)

Định nghĩa: Shall ('ll) chỉ được dùng cho ngôi thứ nhất (I shall, we shall). Shall có hình thức phủ định là shall not ( shan't ) và hình thức quá khứ là should…

1.8.Should (Nên; nên xảy ra)

Định nghĩa: Should có hình thức phủ định là should not ( shouldn't ) Cách dùng: Dùng should cho lời khuyên, expectation, probability vừa phải và một số…

1.9.Had better (Nên, tốt hơn)

Định nghĩa: ...được dùng để đưa ra lời khuyên, hoặc bảo rằng người nào đó nên hoặc không nên làm gì trong một tình huống nào đó. Cách dùng: Had better + động…

1.10.Động từ tình thái ở thể hoàn thành (Perfect modal verbs)

Định nghĩa: Động từ tình thái ở thể hoàn thành là nội dung về động từ — thành phần trung tâm của vị ngữ, dùng để diễn tả hành động, trạng thái, quá trình hoặc…

1.11.Need, dare và used to: các động từ có cách dùng đặc biệt (Need, dare and used to: special verb patterns)

Định nghĩa: Một số động từ như need, dare và một số cách dùng của used to có đặc điểm giao thoa giữa động từ thường và trợ động từ tình thái, nên cách tạo câu…

1.12.Động từ thường (Ordinary verbs)

Định nghĩa: Động từ thường có những điểm văn phạm sau: Cách dùng: Động từ từ vựng mang nghĩa chính của câu. Ở hiện tại đơn và quá khứ đơn, nếu không có trợ…