Ngữ pháp tiếng Anh

Chọn chủ đề ở mục lục bên trái, hoặc gõ từ khoá để tìm trong toàn bộ nội dung.

Tất cả chủ đề ngữ pháp

482 chủ đề

PARTS OF SPEECH

Trang 1–2

DANH TỪ NOUNS Danh từ (nouns) là từ hoặc nhóm từ chỉ người, con vật, vật thể, nơi chốn, khái niệm, tính chất hoặc hoạt động. Ex: girl ( con gái ), friend (…

III. Danh từ đếm được và danh từ không đếm được (Countable and uncountable nouns)

Trang 2

1. Danh từ đếm được (countable nouns) là danh từ chỉ những vật thể, con người, khái niệm, v.v. riêng rẽ có thể đếm được. Ex: boat (con tàu), student (học…

Lưu ý

Trang 3

Con số và mạo từ a/an không được dùng trước danh từ không đếm được, nhưng chúng có thể được dùng kèm với danh từ chỉ sự đo lường. Ex: We drank three bottles of…

2. Danh từ ghép (compound nouns)

Trang 4–5

Là danh từ gồm hai hoặc nhiều từ kết hợp với nhau. Một số danh từ ghép được viết thành một từ, còn một số được viết có dấu gạch ngang giữa các từ hoặc viết…

V. Danh từ số ít và danh từ số nhiều (Singular and plural nouns)

Trang 5–7

Danh từ đếm được (countable nouns) thường có hai dạng: số ít (singular) và số nhiều (plural). 1. Danh từ số ít (singular nouns) là từ được dùng để chỉ một…

f. Một số danh từ có hình thức số nhiều bất quy tắc (irregular plural forms)

Trang 7–10

♦ Danh từ thay đổi khi ở số nhiều. Ex: man (đàn ông) - men mouse (con chuột) - mice woman (đàn bà) - women louse (con rận) - lice tooth (răng) - teeth goose…

Cách phát âm đuôi -s hoặc -es của danh từ số nhiều

Trang 10

Có 3 cách phát âm đuôi -s/-es của danh từ số nhiều: /s/, /z/ và /ɪz/ /ɪz/ khi es đứng sau danh từ tận cùng bằng các âm xuyt: /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/, /tʃ/, /dʒ/.…

Mâu thuẫn giữa hình thức và nghĩa của danh từ

Trang 10–11

a. Các danh từ tập hợp (collective nouns) có hình thức số ít nhưng có nghĩa số nhiều (có thể dùng với động từ số ít hoặc số nhiều). Ex: army (quân đội), police…

Chức năng của danh từ (Functions of Nouns)

Trang 11–12

Danh từ (nouns) và cụm danh từ (noun phrases) có thể được dùng làm: 1. Chủ ngữ của câu (Subject of a sentence) Ex: The teacher told the class to sit down.…

Sự tương hợp giữa chủ ngữ và động từ (Subject and Verb Agreement)

Trang 12–13

Trong tiếng Anh, chủ ngữ và động từ phải tương hợp với nhau. 1. Động từ số ít (Singular verbs) Động từ số ít thường được dùng khi chủ ngữ là: a. Danh từ đếm…

Lưu ý

Trang 13–14

- Chúng ta có thể dùng each of + pronoun/ + determiner + noun, nhưng phải dùng every one of + pronoun/ + determiner + noun. Ex: Each of us has a bicycle. (Mỗi…

Lưu ý

Trang 15

– Động từ số ít (singular verbs) thường được dùng sau các phân số, số thập phân và các cụm từ chỉ số lượng và sự đo lường; tuy nhiên, động từ số nhiều (plural…

2. Động từ số nhiều (Plural verbs)

Trang 15–16

Động từ số nhiều thường được dùng khi chủ ngữ là: a. Danh từ số nhiều (plural noun). Ex: These coats look nice. (Những chiếc áo khoác này nhìn rất đẹp.) The…

Lưu ý

Trang 16

Dùng động từ số ít (singular verb) sau cụm từ Many a/an + danh từ số ít (singular noun). Ex: Many a good man has been destroyed by drink. (Rượu chè đã hủy hoại…

3. Động từ số ít hay số nhiều? (Singular or plural verbs?)

Trang 16–20

a. Các danh từ tập hợp (collective nouns) như: family, team, government, staff, class, firm, crowd, public, orchestra, club, committee, audience, band, the…

Sở hữu cách (Possessive/ Genitive Case)

Trang 20–21

Sở hữu cách được dùng để diễn đạt sự sở hữu. I. Cách thành lập sở hữu cách (The formation of the possessive case) Sở hữu cách được thành lập bằng cách: a. Thêm…

Lưu ý

Trang 21

Khi sử dụng sở hữu cách, các mạo từ (a, an, the) đứng trước người hay vật "bị sở hữu" phải được bỏ. Ex: a daughter of the politician = the politician's…

II. Cách dùng sở hữu cách 's và of + danh từ (Use of the possessive 's and of + noun)

Trang 21–22

1. Cách dùng sở hữu cách 's Sở hữu cách ('s) chủ yếu được dùng cho danh từ chỉ người (people) hoặc động vật (animals). Ex: the girl's name (tên của cô gái) the…

Lưu ý

Trang 22–23

Sở hữu cách ( 's ) là cách dùng bắt buộc khi danh từ chỉ chủ sở hữu là tên người ( Tom, Susan, John ). Ex: John's house (NOT the house of John) But: The houses…

2. Cách dùng *of* + danh từ (*of* + noun)

Trang 23–2465 bài tập

Sở hữu với of thường được dùng cho danh từ chỉ sự vật ( things ) hoặc ý tưởng ( ideas ). Ex: the roof of the church ( mái nhà thờ ) NOT the church's roof the…