abandoned
/əˈbændənd/tính từ
- Bị bỏ rơi, bị ruồng bỏ.
- Phóng đãng, truỵ lạc.
động từ
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của abandon
Tính từ
- Đã từ bỏ thói xấu; vô đạo đức; cực kỳ độc ác, hoặc phạm tội không kiềm chế; độc ác không thể chối cãi.Having given oneself up to vice; immoral; extremely wicked, or sinning without restraint; irreclaimably wicked.
- Không còn được chủ sở hữu, cư dân hoặc người chăm sóc cũ duy trì; bị bỏ rơi, bỏ hoang.No longer maintained by its former owners, residents, or caretakers; forsaken, deserted.abandoned buildingtòa nhà bỏ hoang
- Không bị ràng buộc; không bị ngăn cấm.Free from constraint; uninhibited.Từ đồng nghĩa:dissolute
- (địa chất) Không còn bị tác động bởi các lực địa chất đã hình thành nên nó.(geology) No longer being acted upon by the geologic forces that formed it.
Động từ
- quá khứ đơn và phân từ quá khứ của sự từ bỏsimple past and past participle of abandonFor quotations using this term, see Citations:abandoned.Để biết các trích dẫn sử dụng thuật ngữ này, xem Trích dẫn:bị bỏ rơi.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “abandoned” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish