abscond

/æbˈskɑːnd/
động từ
  • Lẫn trốn, bỏ trốn.
  • Trốn tránh pháp luật.
Động từ
  1. (nội động) Chạy trốn, thường là bí mật; để ăn trộm đi.
    (intransitive) To flee, often secretly; to steal away.
    The thieves absconded with our property.
    Những tên trộm đã bỏ trốn cùng với tài sản của chúng tôi.
    Từ đồng nghĩa:fleerun awaysteal away
  2. (Nội động) Ẩn náu, ẩn nấp, che giấu.
    (intransitive) To hide, to be in hiding or concealment.
  3. (thông tục, thông dụng) Trốn tránh, trốn tránh.
    (transitive, uncommon) To evade, to hide or flee from.
    The captain absconded his responsibility.
    Thuyền trưởng trốn tránh trách nhiệm.
  4. (lỗi thời, bắc cầu) Che giấu; để mang đi.
    (obsolete, transitive) To conceal; to take away.
    Từ đồng nghĩa:conceal
🎬 Nghe “abscond” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish