absurd

/əbˈsɚd/
tính từ
  • Vô lý.
  • Ngu xuẩn, ngớ ngẩn; buồn cười, lố bịch.
Tính từ
  1. Trái ngược với lý trí hoặc lẽ phải; rõ ràng và thẳng thừng phản đối sự thật hiển nhiên; không phù hợp với những mệnh lệnh rõ ràng của lẽ thường; mâu thuẫn về mặt logic; vô nghĩa; lố bịch; ngớ ngẩn.
    Contrary to reason or propriety; obviously and flatly opposed to manifest truth; inconsistent with the plain dictates of common sense; logically contradictory; nonsensical; ridiculous; silly.
    Từ đồng nghĩa:foolishirrationalridiculouspreposterousludicrous
  2. (lỗi thời) Không hài hòa; không hòa hợp.
    (obsolete) Inharmonious; dissonant.
    Từ đồng nghĩa:inconsistentincongruous
  3. Không có mối quan hệ hợp lý, trật tự với đời sống con người; vô nghĩa; thiếu trật tự hoặc giá trị.
    Having no rational or orderly relationship to people's lives; meaningless; lacking order or value.
    Từ đồng nghĩa:absurdLaputancockamamiecockeyedfarcical
  4. Đối phó với chủ nghĩa vô lý.
    Dealing with absurdism.
    Từ đồng nghĩa:absurdLaputancockamamiecockeyedfarcical
Danh từ
  1. (từ cũ) Sự vô lý.
    (obsolete) An absurdity.
  2. (triết học, thường đi trước) Sự đối lập giữa việc con người tìm kiếm ý nghĩa cuộc sống và việc không thể tìm thấy bất kỳ ý nghĩa nào; trạng thái hoặc điều kiện mà con người tồn tại trong một vũ trụ phi lý và cuộc sống của anh ta không có ý nghĩa gì bên ngoài sự tồn tại của anh ta.
    (philosophy, often preceded by the) The opposition between the human search for meaning in life and the inability to find any; the state or condition in which man exists in an irrational universe and his life has no meaning outside of his existence.
🎬 Nghe “absurd” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish