accordance

/əˈkoɚdn̩s/
danh từ
  • Sự đồng ý, sự thoả thuận (với ai).
  • Sự phù hợp, sự theo đúng (cái gì).
  • Sự cho, sự ban cho.
Danh từ
  1. Hiệp định; hòa hợp; sự phù hợp; Tuân thủ.
    Agreement; harmony; conformity; compliance.
    Từ đồng nghĩa:harmonyunisoncoincidence
  2. Hành động cấp một cái gì đó.
    The act of granting something.
    Từ đồng nghĩa:harmonyunisoncoincidence
🎬 Nghe “accordance” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish