accountable

/əˈkaʊntəbəl/
tính từ
  • Chịu trách nhiệm, có trách nhiệm phải giải thích.
  • Có thể nói rõ được, có thể giải thích được.
Tính từ
  1. Có nghĩa vụ, khi được yêu cầu, phải trả lời (về việc làm của mình); có thể trả lời được.
    Obliged, when called upon, to answer (for one’s deeds); answerable.
    Everyone is accountable to God for their conduct.
    Mọi người đều phải chịu trách nhiệm trước Chúa về hành vi của mình.
    Từ đồng nghĩa:amenableresponsibleliableanswerable
  2. Có nghĩa vụ lưu giữ hồ sơ chính xác (về tài sản hoặc quỹ).
    Obliged to keep accurate records (of property or funds).
    Từ đồng nghĩa:amenableresponsibleliableanswerable
  3. Có trách nhiệm được yêu cầu cung cấp tài khoản.
    Liable to be called on to render an account.
    Từ đồng nghĩa:amenableresponsibleliableanswerable
  4. (hiếm) Có khả năng tính toán được; có thể giải thích được; có thể giải thích được.
    (rare) Capable of being accounted for; explicable; explainable.
    Từ đồng nghĩa:amenableresponsibleliableanswerable
🎬 Nghe “accountable” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish