accounting

/əˈkaʊntɪŋ/
danh từ
  • Sự thanh toán, sự tính toán (tiền nong, sổ sách).
  • Sự giải thích.
  • Sự hạch toán.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và danh động từ của tài khoản
    present participle and gerund of account
    For quotations using this term, see Citations:accounting.
    Để biết các trích dẫn sử dụng thuật ngữ này, xem Trích dẫn:kế toán.
Danh từ
  1. (kinh doanh) Việc phát triển và sử dụng hệ thống ghi lại và phân tích các giao dịch tài chính và tình trạng tài chính của một cá nhân hoặc một doanh nghiệp.
    (business) The development and use of a system for recording and analyzing the financial transactions and financial status of an individual or a business.
  2. Việc chuyển tiếp các sự kiện; biện minh cho hành động.
    A relaying of events; justification of actions.
    He was required to give a thorough accounting of his time.
    Anh ta được yêu cầu phải tính toán kỹ lưỡng về thời gian của mình.
  3. (luật) Một biện pháp khắc phục công bằng yêu cầu các khoản lợi nhuận thu được một cách sai trái phải được chia cho những người xứng đáng.
    (law) An equitable remedy requiring wrongfully obtained profits to be distributed to those who deserve them.
    In contrast, an accounting for profits, or accounting— a distinct form of relief that the majority groups with disgorgement — has a well-accepted definition: It compels a defendant to account for, and repay to a plaintiff, those profits that belong to the plaintiff in equity.
    Ngược lại, kế toán lợi nhuận, hay kế toán - một hình thức giải thoát riêng biệt mà đa số nhóm không hài lòng - có một định nghĩa được chấp nhận rộng rãi: Nó buộc bị đơn phải hạch toán và hoàn trả cho nguyên đơn những khoản lợi nhuận thuộc về nguyên đơn theo vốn chủ sở hữu.
🎬 Nghe “accounting” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish