accumulation

/əˈkjuːmjəˌleɪt/
danh từ
  • sự chất đống, sự chồng chất, sự tích luỹ, sự tích lại, sự tích tụ, sự góp nhặt.
  • Sự làm giàu, sự tích của.
  • Sự tích thêm vốn (do lãi ngày một đẻ ra).
  • Đống (giấy má, sách vở... ).
  • Sự thi cùng một lúc nhiều bằng (ở trường đại học).
Danh từ
  1. Hành động tích lũy hoặc tập hợp lại thành một đống.
    The act of amassing or gathering, as into a pile.
    Từ đồng nghĩa:retained earnings
  2. Quá trình phát triển thành một đống hoặc một số lượng lớn.
    The process of growing into a heap or a large amount.
    an accumulation of earth, of sand, of evils, of wealth, or of honors
    sự tích lũy của đất, cát, tệ nạn, của cải hoặc danh dự
    Từ đồng nghĩa:retained earnings
  3. Một khối thứ gì đó được chất đống hoặc thu thập lại.
    A mass of something piled up or collected.
    Từ đồng nghĩa:retained earnings
  4. (luật) Sự đồng tình của nhiều tiêu đề cho cùng một bằng chứng.
    (law) The concurrence of several titles to the same proof.
    Từ đồng nghĩa:retained earnings
🎬 Nghe “accumulation” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish