accurate

/ˈækjərət/
tính từ
  • Đúng đắn, chính xác, xác đáng.
Tính từ
  1. Nói sự thật hoặc đưa ra kết quả đúng sự thật; chính xác; không bị lỗi hoặc bị lỗi.
    Telling the truth or giving a true result; exact; not defective or faulty.
    an accurate calculator
    một máy tính chính xác
    Từ đồng nghĩa:correctexactjustniceparticular
  2. Chỉ sai lệch một chút hoặc trong giới hạn chấp nhận được.
    Deviating only slightly or within acceptable limits.
    My horoscopes I read last week were surprisingly accurate.
    Tử vi tôi đọc tuần trước chính xác một cách đáng ngạc nhiên.
    Từ đồng nghĩa:unerring
  3. Đang trên đường bắn trúng hoặc đã bắn trúng mục tiêu thành công; có mục đích tốt.
    On course to hit, or successful in hitting, a target; well-aimed.
    an accurate pass
    một đường chuyền chính xác
    Từ đồng nghĩa:precise
  4. Có khả năng đánh trúng mục tiêu một cách nhất quán, đặc biệt là sử dụng một số vũ khí hoặc công cụ.
    Capable of consistently hitting a target, especially using some weapon or tool.
    an accurate marksman
    một xạ thủ chính xác
    Từ đồng nghĩa:correctexactjustniceparticular
🎬 Nghe “accurate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish