acknowledge

/ɪkˈnɑːlɪʤ/
động từ
  • Nhận, thừa nhận, công nhận.
  • Báo cho biết đã nhận được.
  • Đền đáp; tỏ lòng biết ơn, cảm tạ.
Động từ
  1. (ngoại động) Thừa nhận kiến ​​thức về; thừa nhận đó là sự thật hoặc sự thật; để tuyên bố niềm tin của một người vào.
    (transitive) To admit the knowledge of; to recognize as a fact or truth; to declare one's belief in.
    to acknowledge the being of a god
    để thừa nhận sự tồn tại của một vị thần
    Từ đồng nghĩa:avowrecognizeadmitallowconcede
  2. (ngoại động) Sở hữu hoặc thừa nhận một phẩm chất, tính cách hoặc mối quan hệ cụ thể; thừa nhận các khiếu nại hoặc thẩm quyền của; để công nhận.
    (transitive) To own or recognize in a particular quality, character or relationship; to admit the claims or authority of; to give recognition to.
    Từ đồng nghĩa:avowrecognizeadmitallowconcede
  3. (ngoại động) Biết ơn (ví dụ: một lợi ích hoặc một đặc ân)
    (transitive) To be grateful of (e.g. a benefit or a favour)
    to acknowledge a favor
    thừa nhận một ân huệ
    Từ đồng nghĩa:avowrecognizeadmitallowconcede
  4. (chuyển tiếp) Báo cáo (việc nhận được tin nhắn cho người gửi).
    (transitive) To report (the receipt of a message to its sender).
    This is to acknowledge your kind invitation to participate in the upcoming debate.
    Điều này nhằm ghi nhận lời mời tử tế của bạn để tham gia vào cuộc tranh luận sắp tới.
    Từ đồng nghĩa:avowrecognizeadmitallowconcede
🎬 Nghe “acknowledge” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish