activate

/ˈæktəˌveɪt/
động từ
  • Hoạt hoá, làm hoạt động.
  • Hoạt hoá, làm phóng xạ.
  • Kích hoạt.
  • Xây dựng và trang bị (một đơn vị).
Động từ
  1. (chuyển tiếp) Để khuyến khích phát triển hoặc thúc đẩy hoạt động gia tăng; để kích thích.
    (transitive) To encourage development or induce increased activity; to stimulate.
    activate the economy
    kích hoạt nền kinh tế
    Từ đồng nghĩa:actuateenableget goingset goingset in motion
  2. (ngoại động) Đưa một thiết bị, cơ chế (báo động, v.v.) hoặc hệ thống vào hoạt động hoặc chuyển động; kích hoạt, kích hoạt, khởi động, kích hoạt.
    (transitive) To put a device, mechanism (alarm etc.) or system into action or motion; to trigger, to actuate, to set off, to enable.
    The pranksters activated the fire alarm by spraying deodorant next to it.
    Những kẻ chơi khăm đã kích hoạt chuông báo cháy bằng cách xịt chất khử mùi bên cạnh.
    Từ đồng nghĩa:actuateenableget goingset goingset in motion
  3. (chuyển tiếp, hóa học, vật lý) Để tạo ra phản ứng mạnh hơn; kích thích.
    (transitive, chemistry, physics) To render more reactive; excite.
    Từ đồng nghĩa:actuateenableget goingset goingset in motion
  4. (chuyển tiếp, sinh học) Làm cho một phân tử có phản ứng, hoạt động hoặc hiệu quả trong việc thực hiện chức năng của nó.
    (transitive, biology) To render a molecule reactive, active, or effective in performing its function.
    Từ đồng nghĩa:actuateenableget goingset goingset in motion
🎬 Nghe “activate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish