adequate

/ˈædɪkwət/
tính từ
  • Đủ, đầy đủ.
  • Tương xứng, xứng đáng; thích hợp, thích đáng, thoả đáng.
Tính từ
  1. Bằng hoặc đáp ứng một số yêu cầu.
    Equal to or fulfilling some requirement.
    powers adequate to a great work
Từ hạn định
  1. Một lượng vừa đủ; đủ.
    A sufficient amount of; enough.
    We have adequate money for the journey.
Động từ
  1. (lỗi thời) Cân bằng; sao cho vừa đủ.
    (obsolete) To equalize; to make adequate.
  2. (lỗi thời) Bằng nhau.
    (obsolete) To equal.
🎬 Nghe “adequate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish