admiral

/ˈædmrəl/
danh từ
  • Đô đốc.
  • Người chỉ huy hạm đội.
  • Người chỉ huy đoàn tàu đánh cá.
  • Tàu rồng, kỳ hạm (tàu chở thuỷ sư đô đốc).
  • Bướm giáp.
Danh từ
  1. (quân sự, hiện nay không chính thức) Người chỉ huy một đội hoặc hạm đội hải quân, bất kể cấp bậc chính thức.
    (military, now informal) The commander of a naval squadron or fleet, regardless of formal rank.
  2. (quân sự) Người chỉ huy hải quân được bổ nhiệm, bất kể chức danh chính thức.
    (military) The appointed commander of a navy, regardless of formal title.
  3. (quân sự) Cấp bậc cao trong Hải quân Anh và Mỹ, cấp OF-9 của NATO, cấp bậc tương đương trong hải quân các nước khác, trong lực lượng bảo vệ bờ biển, v.v.
    (military) A high rank in the British and American Navies, NATO grade OF-9, equivalent ranks in other navies, in coast guards, etc.
    ... from my experience in Ours as well as from my former intimacy with many Officers of Note in the British Navy, I am convinced that the Parity of Rank between Sea & land or Marine Officers, is of more consequence to the harmony of the Service, than hath generally been imagined. — in the British Establishment — an Admiral ranks with a Genl a Vice Admiral with a Lieut Genl a Rear Admiral with a Ma
    ... từ kinh nghiệm của tôi ở Ours cũng như từ sự thân thiết trước đây của tôi với nhiều Sĩ quan Lưu ý trong Hải quân Anh, tôi tin rằng Sự ngang bằng về cấp bậc giữa Biển và đất liền hoặc các Sĩ quan Thủy quân lục chiến, có ý nghĩa quan trọng hơn đối với sự hài hòa của Dịch vụ, hơn những gì người ta thường tưởng tượng. — trong Chính quyền Anh — một Đô đốc được cấp bậc Tướng quân, Phó Đô đốc cấp Thiếu tướng, Chuẩn đô đốc cấp bậc Ma
  4. Người chỉ huy một đội tàu đánh cá hoặc tàu buôn, đặc biệt (trong lịch sử, Canada), thuyền trưởng được cấp các đặc quyền để đổi lấy việc đưa con tàu đầu tiên của một mùa đánh cá nhất định đến một số bến cảng ở Newfoundland.
    The commander of a fishing or merchant fleet, particularly (historical, Canada) a captain granted special privileges in exchange for bringing the first ship of a given fishing season to certain harbors in Newfoundland.
🎬 Nghe “admiral” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish