adverse

/ædˈvɚs/
tính từ
  • Đối địch, thù địch, nghịch lại, chống đối.
  • Bất lợi, có hại.
  • Ngược.
  • Bên kia, đối diện.
Tính từ
  1. Không thuận lợi; đối kháng về mục đích hoặc tác dụng; thù địch; tích cực phản đối lợi ích hoặc mong muốn của một người; trái với phúc lợi của một người; hành động chống lại; làm việc theo hướng ngược lại.
    Unfavorable; antagonistic in purpose or effect; hostile; actively opposing one's interests or wishes; contrary to one's welfare; acting against; working in an opposing direction.
    adverse criticism
    chỉ trích bất lợi
  2. Phản đối; trái ngược; chống lại lợi ích hoặc mong muốn của một người.
    Opposed; contrary; opposing one's interests or desire.
    adverse circumstances
    hoàn cảnh bất lợi
  3. (không thể so sánh được) Ngược lại; đối đầu.
    (not comparable) Opposite; confronting.
    the adverse page
    trang bất lợi
🎬 Nghe “adverse” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish