affluent

/ˈæfluwənt/
tính từ
  • Nhiều, dồi dào, phong phú.
  • Giàu có.
danh từ
  • Sông nhánh.
Danh từ
  1. Một người giàu có.
    Someone who is wealthy.
    Từ đồng nghĩa:affluentcapitalistfat catHNWImoneybags
  2. Dòng suối hoặc sông chảy vào sông lớn hơn hoặc vào hồ; một dòng nhánh; một nhánh.
    A stream or river flowing into a larger river or into a lake; a tributary stream; a tributary.
    Từ đồng nghĩa:influent
Tính từ
  1. Dồi dào; phong phú; dồi dào.
    Abundant; copious; plenteous.
  2. (nói rộng) Có nhiều của cải hay của cải; có mức độ giàu có vật chất vừa phải.
    (by extension) Abounding in goods or riches; having a moderate level of material wealth.
    They were affluent, but aspired to true wealth.
    Họ giàu có nhưng khao khát sự giàu có thực sự.
  3. (ngày) Phụ lưu.
    (dated) Tributary.
  4. (lỗi thời) Chảy tới; chảy dồi dào.
    (obsolete) Flowing to; flowing abundantly.
🎬 Nghe “affluent” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish