affluent
/ˈæfluwənt/tính từ
- Nhiều, dồi dào, phong phú.
- Giàu có.
danh từ
- Sông nhánh.
Danh từ
- Một người giàu có.Someone who is wealthy.Từ đồng nghĩa:affluentcapitalistfat catHNWImoneybags
- Dòng suối hoặc sông chảy vào sông lớn hơn hoặc vào hồ; một dòng nhánh; một nhánh.A stream or river flowing into a larger river or into a lake; a tributary stream; a tributary.Từ đồng nghĩa:influent
Tính từ
- Dồi dào; phong phú; dồi dào.Abundant; copious; plenteous.
- (nói rộng) Có nhiều của cải hay của cải; có mức độ giàu có vật chất vừa phải.(by extension) Abounding in goods or riches; having a moderate level of material wealth.They were affluent, but aspired to true wealth.Họ giàu có nhưng khao khát sự giàu có thực sự.
- (ngày) Phụ lưu.(dated) Tributary.
- (lỗi thời) Chảy tới; chảy dồi dào.(obsolete) Flowing to; flowing abundantly.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “affluent” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish