aged
/ˈeɪʤɪd/động từ
- Làm cho già đi.
- Già đi.
Tính từ
- Cũ.Old.I knocked on the door and an aged man opened it.Tôi gõ cửa và một người đàn ông lớn tuổi ra mở.Từ đồng nghĩa:eldernhoary-year-oldmatured
- (chủ yếu không phải ở Hoa Kỳ) Có độ tuổi.(chiefly non-US) Having the age of.Aged 18, he had no idea what to do with his life.Ở tuổi 18, anh không biết phải làm gì với cuộc đời mình.Từ đồng nghĩa:eldernhoary-year-oldmatured
- Đã trải qua những tác động cải thiện của thời gian; trưởng thành.Having undergone the improving effects of time; matured.aged whiskeyrượu whisky lâu nămTừ đồng nghĩa:eldernhoary-year-oldmatured
Danh từ
- (có mạo từ xác định, tập thể) Người già, tập thể.(with definite article, collective) Old people, collectively.the agedngười giàTừ đồng nghĩa:elderly
Động từ
- quá khứ đơn và phân từ quá khứ của tuổisimple past and past participle of age
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “aged” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish