aged

/ˈeɪʤɪd/
động từ
  • Làm cho già đi.
  • Già đi.
Tính từ
  1. Cũ.
    Old.
    I knocked on the door and an aged man opened it.
    Tôi gõ cửa và một người đàn ông lớn tuổi ra mở.
    Từ đồng nghĩa:eldernhoary-year-oldmatured
  2. (chủ yếu không phải ở Hoa Kỳ) Có độ tuổi.
    (chiefly non-US) Having the age of.
    Aged 18, he had no idea what to do with his life.
    Ở tuổi 18, anh không biết phải làm gì với cuộc đời mình.
    Từ đồng nghĩa:eldernhoary-year-oldmatured
  3. Đã trải qua những tác động cải thiện của thời gian; trưởng thành.
    Having undergone the improving effects of time; matured.
    aged whiskey
    rượu whisky lâu năm
    Từ đồng nghĩa:eldernhoary-year-oldmatured
Danh từ
  1. (có mạo từ xác định, tập thể) Người già, tập thể.
    (with definite article, collective) Old people, collectively.
    the aged
    người già
    Từ đồng nghĩa:elderly
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của tuổi
    simple past and past participle of age
🎬 Nghe “aged” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish