album
/ˈælbəm/danh từ
- Tập ảnh, quyển album.
- Album nhạc.
Danh từ
- (lịch sử) Ở La Mã cổ đại, một tấm bảng hoặc sổ đăng ký màu trắng trên đó ghi lại các sắc lệnh của pháp quan và các thông báo công khai khác.(historical) In Ancient Rome, a white tablet or register on which the praetor's edicts and other public notices were recorded.Từ đồng nghĩa:diskdiscLPlong-playing
- Một cuốn sách được thiết kế đặc biệt để lưu giữ ảnh, tem hoặc chữ ký.A book specially designed to keep photographs, stamps, or autographs.In his free time, he used to open his album and add new pictures to it.Khi rảnh rỗi, anh ấy thường mở cuốn album của mình và thêm những bức ảnh mới vào đó.Từ đồng nghĩa:diskdiscLPlong-playing
- Một bộ sưu tập, đặc biệt là các tác phẩm văn học.A collection, especially of literary items.This mixture was to be effected either by drawing the juries partly from the senate (of about 300 members), partly from an album of 300 equites (Plut. CG 5.2, Comp. 2.1), or by adlecting 600 equites into the senate and drawing the juries from this new senatorial order (Liv. Per. 60).Sự kết hợp này sẽ được thực hiện bằng cách thu hút các bồi thẩm đoàn một phần từ thượng viện (khoảng 300 thành viên), một phần từ album gồm 300 công bằng (Plut. CG 5.2, Comp. 2.1), hoặc bằng cách đưa 600 công bằng vào thượng viện và thu hút các bồi thẩm đoàn từ trật tự thượng viện mới này (Liv. Per. 60).Từ đồng nghĩa:diskdiscLPlong-playing
- Một bản ghi âm bao gồm một số bản nhạc.A phonograph record that is composed of several tracks.Từ đồng nghĩa:diskdiscLPlong-playing
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “album” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish