aligned
/əˈlaɪn/động từ
- Quá khứ và phân từ quá khứ của align
tính từ
- Được đồng chỉnh.
Động từ
- quá khứ đơn và phân từ quá khứ của căn chỉnhsimple past and past participle of align
Tính từ
- Đã được đặt, sắp xếp hoặc tạo thành thẳng hàng (với cái gì đó).Having been placed, arranged or formed in alignment (with something).
- (nghĩa bóng) Liên minh hoặc làm việc cùng nhau vì một mục tiêu chung.(figurative) Allied or working together with a common goal.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “aligned” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish