ally
/ˈælaɪ/danh từ
- hòn bi (bằng đá thạch cao)
danh từ
- nước đồng minh, nước liên minh; bạn đồng minh
ngoại động từ
- liên kết, liên minh
- kết thông gia
Động từ
- Để đoàn kết hoặc hình thành mối liên hệ giữa (người hoặc vật), như giữa các gia đình bằng hôn nhân, hoặc giữa các quốc gia bằng liên minh, liên minh hoặc hiệp ước.To unite or form a connection between (people or things), as between families by marriage, or between states by confederacy, league, or treaty.
- Theo sau chủ yếu là to hoặc with: để kết nối hoặc hình thành mối quan hệ với (ai đó hoặc cái gì đó) bởi sự tương đồng về tính năng hoặc bản chất.Chiefly followed by to or with: to connect or form a relation to (someone or something) by similarity in features or nature.
- Tham gia hoặc đoàn kết (bản thân hoặc chính nó) chống lại, với, v.v., ai đó hoặc cái gì khác.To join or unite (oneself or itself) against, with, etc., someone or something else.
- (nội động từ) Theo sau chủ yếu là với: tham gia vào một liên minh hoặc đoàn kết vì một mục tiêu chung.(intransitive) Chiefly followed by with: to enter into an alliance or unite for a common aim.Từ đồng nghĩa:make common cause
Danh từ
- Người hợp tác hoặc giúp đỡ người khác; một cộng sự; một người bạn.A person who co-operates with or helps another; an associate; a friend.
- Một người, nhóm, nhà nước, v.v., được liên kết hoặc thống nhất bằng hiệp ước với người khác vì mục đích chung (đặc biệt là quân sự hoặc chính trị); một liên minh.A person, group, state, etc., which is associated or united by treaty with another for a common (especially military or political) purpose; a confederate.The two countries were allies in World War I.Hai nước là đồng minh trong Thế chiến thứ nhất.
- Một cái gì đó được coi là có liên quan đến hoặc liên quan đến một thứ khác bởi sự tương đồng về tính năng hoặc bản chất.Something regarded as connected with or related to another thing by similarity in features or nature.
- (nghĩa bóng) Một người, một nhóm, một khái niệm, v.v., được liên kết với người khác như một người trợ giúp; một phụ trợ; một người ủng hộ.(figuratively) A person, group, concept, etc., which is associated with another as a helper; an auxiliary; a supporter.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “ally” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish