amber

/ˈæmbɚ/
danh từ
  • Hổ phách.
  • Bằng hổ phách; (có) màu hổ phách.
Danh từ
  1. (lỗi thời) Long diên hương, sản phẩm sáp của cá nhà táng.
    (obsolete) Ambergris, the waxy product of the sperm whale.
    As for Amber Grice, or Amber Cane, which ist most sweet myngled with other sweete thynges: some say it commeth from the rocks of the Sea. […] Some say it is gotten by a fish called Azelum, which feedeth upon Amber Grece, and dyeth, which is taken by cunnyng fishers and the belly opened, and this precious Amber found in hym.
    Đối với Amber Grice, hay Amber Cane, loại ngọt nhất được trộn lẫn với các loại cỏ ngọt khác: một số người nói rằng nó đến từ những tảng đá của Biển. […] Một số người nói rằng nó được lấy bởi một con cá tên là Azelum, loài cá ăn hổ phách Grece, và thuốc nhuộm, được những người câu cá xảo quyệt lấy và bụng mở ra, và loại hổ phách quý giá này được tìm thấy trong bài thánh ca.
    Từ đồng nghĩa:yellowambergris
  2. Một loại nhựa hóa thạch cứng, thường có màu vàng đến nâu trong mờ hoặc trong suốt từ những cây lá kim đã tuyệt chủng thuộc chi thông, được sử dụng làm đồ trang sức, trang trí và sau đó được hòa tan làm chất kết dính trong vecni. Một loại hổ phách xanh lam có màu xanh lam thay vì màu vàng dưới ánh sáng mặt trời trực tiếp.
    A hard, generally yellow to brown translucent or transparent fossil resin from extinct coniferous trees of the pine genus, used for jewellery, decoration and later dissolved as a binder in varnishes. One variety, blue amber, appears blue rather than yellow under direct sunlight.
    To shew this by example, we reade of Sabina Poppcea, to whom nothing was wanting, but shame and honestie, being extremely beloved of Nero, had the colour of her haire yellow, like Amber, which Nero esteemed much of, […] .
    Để chứng minh điều này bằng ví dụ, chúng ta đọc về Sabina Poppcea, người không thiếu thứ gì, nhưng xấu hổ và trung thực, là người cực kỳ yêu quý Nero, có màu tóc vàng, giống như Amber, mà Nero rất quý trọng, […] .
    Từ đồng nghĩa:yellowambergris
  3. Một màu vàng cam.
    A yellow-orange colour.
    Từ đồng nghĩa:yellowambergris
  4. (Anh, Khối thịnh vượng chung, Úc) Đèn trung gian trong bộ ba đèn giao thông, khi chiếu sáng cho biết người lái xe nên dừng lại khi thấy an toàn. Xem thêm đèn vàng.
    (British, Commonwealth, Australia) The intermediate light in a set of three traffic lights, which when illuminated indicates that drivers should stop when safe to do so. See also yellow light.
    Từ đồng nghĩa:yellowambergris
Tính từ
  1. Có màu vàng nâu giống như hầu hết hổ phách.
    Of a brownish yellow colour, like that of most amber.
Động từ
  1. (nghĩa bóng, hiếm) Làm nước hoa hoặc tạo hương vị bằng long diên hương.
    (transitive, rare) To perfume or flavour with ambergris.
    ambered wine, an ambered room
    rượu hổ phách, căn phòng hổ phách
  2. (ngoại động, hiếm) Bảo quản trong hổ phách.
    (transitive, rare) To preserve in amber.
    an ambered fly
    một con ruồi màu hổ phách
  3. (chuyển tiếp, hiếm, chủ yếu là thơ ca hoặc văn chương) Khiến cho có màu vàng của hổ phách.
    (transitive, rare, chiefly poetic or literary) To cause to take on the yellow colour of amber.
  4. (nội động, hiếm, chủ yếu là thơ hay văn học) Mang màu vàng của hổ phách.
    (intransitive, rare, chiefly poetic or literary) To take on the yellow colour of amber.

Chưa có góp ý cho “amber”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “amber” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish