ambivalent
/æmˈbɪvələnt/tính từ
- Vừa yêu, vừa ghét (cái gì); có mâu thuẫn trong tư tưởng.
Tính từ
- Đồng thời trải nghiệm hoặc thể hiện những cảm xúc, niềm tin, động cơ hoặc ý nghĩa đối lập hoặc mâu thuẫn.Simultaneously experiencing or expressing opposing or contradictory feelings, beliefs, motivations, or meanings.Từ đồng nghĩa:conflicteduncertainundecidedunresolvedvacillating
- Luân phiên là hoặc có một ý kiến hoặc cảm giác, và sau đó là ngược lại.Alternately being or having one opinion or feeling, and then the opposite.His feelings toward his parents are ambivalent.Tình cảm của anh ấy đối với cha mẹ mình rất mâu thuẫn.Từ đồng nghĩa:conflicteduncertainundecidedunresolvedvacillating
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “ambivalent” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish