amid

/əˈmɪd/
  • Giữa, ở giữa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  • Trong quá trình.
Giới từ
  1. Ở giữa; ở trung tâm của; được bao quanh bởi.
    In the middle of; in the center of; surrounded by.
    Từ đồng nghĩa:amongstamong
Danh từ
  1. Dạng cổ xưa của amit.
    Archaic form of amide.
🎬 Nghe “amid” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish