ample

/ˈæmpəl/
tính từ
  • Rộng, lụng thụng.
  • Nhiều, phong phú, dư dật.
Từ hạn định
  1. Một số lượng đầy đủ hoặc dồi dào; đủ hoặc quá đủ.
    A fully sufficient or abundant quantity of; enough or more than enough.
    We have ample time to finish the task.
    Chúng tôi có nhiều thời gian để hoàn thành nhiệm vụ.
  2. (như đại từ) Một số lượng (của cái gì đó) hoàn toàn đủ; nhiều.
    (as pronoun) A quantity (of something) that is fully sufficient; plenty.
    We don't need any more. We already have ample.
    Chúng tôi không cần nữa. Chúng tôi đã có đủ rồi.
Tính từ
  1. lớn; lớn về kích thước, mức độ, sức chứa hoặc số lượng lớn; ví dụ rộng rãi, rộng rãi hoặc mở rộng rộng rãi.
    Large; great in size, extent, capacity, or bulk; for example spacious, roomy or widely extended.
    We have an ample supply of water
    Chúng tôi có nguồn cung cấp nước dồi dào
  2. Rất đầy đủ.
    Very adequate.
  3. Không có hợp đồng hoặc ngắn gọn; không ngắn gọn; mở rộng; lan tỏa
    Not contracted or brief; not concise; extended; diffusive
    an ample story
    một câu chuyện phong phú

Chưa có góp ý cho “ample”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “ample” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish