amplitude

/ˈæmpləˌtuːd/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • độ rộng, độ lớn
  • (vật lý) độ biên
  • sự đầy đủ, sự dồi dào, sự phong phú; sự dư dật
  • tầm hoạt động, tầm rộng lớn (của hiểu biết, tư tưởng...)